はい
hai
Cách đọc khác: へい・はーい・はーーい
意味Nghĩa
- 1.vâng; đúng; hiểu; có
- thán từlịch sự (丁寧語)
1.yes; that is correct
- thán từ
2.understood; I see; OK; okay
- thán từ
3.present; here
as a response to a roll call
- thán từkhẩu ngữ
4.pardon?; what's that?; come again?
with rising intonation
- thán từ
5.now; here; here you go
used when calling for someone's attention or when handing something to someone
- thán từ
6.giddy-up; giddap
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- はい、受け取りました!
Vâng, tôi nhận được rồi!
Yes, I received it!
- はい、いただきましたー!
Vâng, tôi nhận được rồi!
Yes, I received it!
- はい、社長さんと話しました。
Vâng, tôi đã nói chuyện với giám đốc rồi.
Yes, I spoke with the company president.
- はい。これならそらで歌えます。
Vâng, tôi có thể hát thuộc lòng bài này.
Yes. This one I can sing from memory.
- 「砂糖を取ってくれませんか」「はい、どうぞ」
"Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".
"Will you pass me the sugar?" "Here you are."
- はい。100メートルを12秒以内で走ることができます。
Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.
Yes. He can run 100 meters within twelve seconds.
- 「はい」と「いいえ」しか言わない人と会話を続けるのは難しい。
Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
It is difficult to keep up a conversation with someone who only says "yes" and "no".
- 何度も「やめましょうよ」と言ったのに、何杯もワインを飲み干し--ご覧の通り、酔っ払ってハイになってしまったのである。
Tôi đã nói "Dừng lại đi" không biết bao nhiêu lần, nhưng anh ta cứ uống cạn hết ly rượu này đến ly rượu khác. Và bây giờ, như bạn có thể thấy, anh ta đã say bí tỉ.
I kept saying "Let's stop" but she drained cup after cup of wine — and now, as you can see, she's completely drunk.
- はいどうぞ、君が飛行機の中で読む雑誌です。
Here's a magazine for you to read in the plane.
- 「もしもし、ブラウンさんですか」「はい、そうです」
"Hello, is this Mrs. Brown?" "Yes, this is Mrs. Brown."