第100課/N3 · Bài 100
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
cắt đứt; ngừng; tiêu diệt; kiêng
- 2
khiên; lá chắn; cớ bào chữa; lý do biện minh
- 3チャイムchaimu
chuông
- 4
thử thách; đối đầu; dám làm; nỗ lực
- 5
điều trị; chữa bệnh
- 6
cặp; bộ; đối lập; bộ đôi
- 7
kết nối; ghép; đặt xương; ghép cây
- 8
tiếp quản; kế thừa; tiếp nối; sửa chữa
- 9
cắt; hái
- 10
sương; giọt nước; hơi nước
- 11
cường mạnh; trở nên mạnh
- 12
cường mạnh; làm mạnh
- 13データdeeta
dữ liệu
- 14デザインdezain
thiết kế
- 15デザートdezaato
tráng miệng
- 16
đổi trường
- 17
điệp điệp; tin nhắn
- 18とto
và; nếu; khi; với; trích dẫn
- 19
hỏi; thắc mắc; buộc tội; quan tâm
- 20
đỉnh mái; tòa nhà; số đếm tòa nhà
例文Câu ví dụ trong bài
- 断つ彼女は自らの命を絶った。
She took her own life.
- 盾彼は盾と剣を買った。
Anh ấy đã mua kiếm và khiên.
- チャイム教室に入って席に着くのとほぼ同時に、始業を知らせるチャイムの音が鳴り響く。
About the same time as he entered the classroom and arrived at his seat, the chime to announce class rings across the school.
- 挑戦彼は私にもう一度挑戦するようにと励ましてくれた。
Anh ấy khuyến khích tôi thử lại lần nữa.
- 治療癌の効果的な治療法はまだ発見されていない。
Hiện tại vẫn chưa tìm ra cách điều trị hiệu quả bệnh ung thư.
- 対この国の王は人ではなく、はるか天空に居られるという三対の翼を持つ神獣なんだ。
The king of this country isn't a person, but a divine beast with three pairs of wings said to be in far away in the sky.
- 接ぐ医者は彼の折れた足をついだ。
The doctor set his broken leg.
- 継ぐ私は将来父の仕事の後を継がなければならないだろう。
Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.
- 摘むキャシーは花を摘むのをやめました。
Cathy stopped picking flowers.
- 露芝生に露が降りている。
Dew has formed on the lawn.