第2課/N3 · Bài 2
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1ジーンズjiinzu
quần jean
- 2
máy bay cánh quạt
- 3
vuông; hình vuông
- 4
ngay lập tức; trực tiếp; không qua trung gian; ngay tại chỗ
- 5
hơn nữa; thêm vào; tuy nhiên
- 6
bốn mùa
- 7
ngay; ngay lập tức; gần; trực tiếp
- 8
thời kỳ
- 9
cấp phát
- 10
khẩn cấp; ngay lập tức; nhanh chóng
- 11
định kỳ; liên tục; nhiệt tình; mạnh mẽ
- 12
kích thích; khích lệ; kích thích
- 13
tài nguyên
- 14
vụ việc; tai nạn
- 15
giờ; thời gian
- 16
tự tử
- 17
thực tế; sự thật
- 18
enexpenditure, expenses
- 19
hoàn cảnh; tình huống
- 20
thí nhân; nhà thơ
例文Câu ví dụ trong bài
- ジーンズトムは青色のジーンズをはいている。
Tom đang mặc một chiếc quần jean màu xanh dương.
- ジェット機ジェット機は離陸する時に轟音を立てた。
The jet roared during takeoff.
- 四角箱の形は普通四角です。
The shape of a box is usually square.
- 直にあなたとじかに会ってじっくり話したいことがあるのです。
I have something to talk over with you, face to face.
- 然も彼はそれをした、しかも彼女のいる前で。
He did it, and in her presence.
- 四季四季のうちで春が一番好きだ。
Spring is my favourite of the four seasons.
- 直彼女はじきよくなるだろう。
She will get well soon.
- 時期彼はじきに戻ります。
Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.
- 支給私たちは制服を支給された。
We were supplied with uniforms.
- 至急彼女は私に至急電報を打ってきた。
She sent me an urgent telegram.