Kaori Dict

至急

しきゅう

shikyuu

N3

Âm Hán-Việt: CHÍ CẤP

JLPT N3 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.khẩn cấp; ngay lập tức; nhanh chóng
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.urgent; pressing; immediate; prompt; express

  2. danh từphó từ

    2.urgently; promptly; at once; right away; without delay; as soon as possible

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She sent me an urgent telegram.

  • It's urgent.

  • They said that it was urgent.

  • Come as soon as possible.

  • Would you please answer as soon as you can?

  • I have something to tell him quickly.

  • I need it right away.

  • Quickly, evacuate to the hill.

  • Would you please send the remaining five units right away?

  • We will evaluate them and send you the results of our findings as soon as we can.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

至急 (しきゅう) — khẩn cấp; ngay lập tức; nhanh chóng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict