Kaori Dict

急

Cấp

gấp; khẩn cấp; đột ngột

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#309 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
13
Pinyin
ji2
Tiếng Hàn
급

gấp; khẩn cấp; đột ngột

Từ chứa chữ này · dễ trước

きゅうkyuuCẤP

khẩn cấp; gấp; nhanh; đột ngột

N4
いそぐisogu

vội; vội vã; nhanh chóng; đẩy nhanh

N4
きゅうこうkyuukouCẤP HÀNH

tàu nhanh; xe nhanh; hành trình gấp

N4
とっきゅうtokkyuuĐẶC CẤP

tàu nhanh; đặc biệt

N4
きゅうげきkyuugekiCẤP KÍCH

nhanh chóng; đột ngột

N3
きゅうそくkyuusokuCẤP TỐC

nhanh chóng

N3
しきゅうshikyuuCHÍ CẤP

khẩn cấp; ngay lập tức; nhanh chóng

N3
きゅうにkyuuni

đột ngột; nhanh chóng; bất ngờ; gấp

N3
おうきゅうoukyuuƯNG CẤP

khẩn cấp; biện pháp tạm

N1
せかすsekasu

đẩy nhanh; gấp gáp; thúc giục; vội vã

N1
きんきゅうkinkyuuKHẨN CẤP

cấp bách

N1
じゅんきゅうjunkyuuCHUẨN CẤP

enlocal express (train, slower than an express)

N1
そうきゅうsoukyuuTẢO CẤP

khẩn cấp; gấp rút; ngay lập tức

N1
きっとkittoNGẬT ĐỘ

chắc chắn; nghiêm khắc; cứng nhắc; đột ngột

thông dụng
かんきゅうkankyuuHOÃN CẤP

nhanh chậm; tốc độ thay đổi; tình huống khẩn cấp

thông dụng
ききゅうkikyuuNGUY CẤP

khẩn cấp; nguy hiểm

thông dụng
いそいでisoide

vội vàng; nhanh chóng

thông dụng
いそぎisogi

vội; gấp gáp

thông dụng
きゅうかんkyuukanCẤP HOẠN

bệnh cấp hành

thông dụng
きゅうしkyuushiCẤP TỬ

chết đột ngột

thông dụng
きゅうしょkyuushoCẤP SỞ

điểm yếu; điểm nóng

thông dụng
きゅうしんkyuushinCẤP TIẾN

enrapid progress; radical progress

thông dụng
きゅうせいkyuuseiCẤP TÍNH

enacute (illness)

thông dụng
きゅうせいkyuuseiCẤP THỆ

chết đột ngột; tử vong bất ngờ

thông dụng
きゅうぞうkyuuzouCẤP TĂNG

tăng nhanh; bùng nổ; gia tăng mạnh

thông dụng
きゅうとうkyuutouCẤP ĐẰNG

tăng đột ngột; giá lên cao

thông dụng
きゅうびょうkyuubyouCẤP BỆNH

bệnh đột ngột

thông dụng
きゅうへんkyuuhenCẤP BIẾN

biến đổi đột ngột; tai nạn bất ngờ

thông dụng
きゅうむkyuumuCẤP VỤ

công việc khẩn cấp; nhu cầu cấp bách

thông dụng
きゅうようkyuuyouCẤP DỤNG

việc gấp; công việc khẩn

thông dụng
きゅうらくkyuurakuCẤP LẠC

giảm mạnh; sụt đột ngột

thông dụng
きゅうきょkyuukyoCẤP CỰ

vội vàng; đột ngột

thông dụng
きゅうきゅうkyuukyuuCỨU CẤP

cứu thương; cấp cứu

thông dụng
きゅうきゅうしゃkyuukyuushaCỨU CẤP XA

xe cứu thương

thông dụng
きゅうきゅうばこkyuukyuubakoCỨU CẤP RƯƠNG

hộp cứu thương

thông dụng
せいきゅうseikyuuTÍNH CẤP

vội vàng; bốc đồng; nóng vội

thông dụng
おおいそぎooisogi

gấp gáp; khẩn trương; vội vã

thông dụng
たっきゅうびんtakkyuubinTRẠCH CẤP TIỆN

dịch vụ chuyển phát nhanh tại nhà

thông dụng
ちょうとっきゅうchoutokkyuuSIÊU ĐẶC CẤP

ensuper express

thông dụng
きゅうピッチkyuupitchi

độ nhanh; nhịp nhanh

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

急 (Cấp) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict