急遽
きゅうきょ
kyuukyo
thông dụng
Âm Hán-Việt: CẤP CỰ
Cách viết khác: 急きょ
意味Nghĩa
- 1.vội vàng; đột ngột
- phó từ
1.hurriedly; in a hurry; hastily; in haste
- tính từ đuôi なít dùng
2.sudden; abrupt
きゅうきょ
kyuukyo
Âm Hán-Việt: CẤP CỰ
Cách viết khác: 急きょ
1.hurriedly; in a hurry; hastily; in haste
2.sudden; abrupt