Kaori Dict

急かす

せかす

sekasu

N1

JLPT N1 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.đẩy nhanh; gấp gáp; thúc giục; vội vã
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to hurry (up); to urge on; to press; to rush

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I don't want to rush you, but let's try to catch the next bus.

  • Don't rush me.

  • Tom made me hurry.

  • Don't be in such a hurry.

  • She made me hurry.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

急かす (せかす) — đẩy nhanh; gấp gáp; thúc giục; vội vã | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict