急かす
せかす
sekasu
N1
意味Nghĩa
- 1.đẩy nhanh; gấp gáp; thúc giục; vội vã
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to hurry (up); to urge on; to press; to rush
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 急かしたくはないけど、次のバスに乗ろう。
I don't want to rush you, but let's try to catch the next bus.
- 急かさないで。
Don't rush me.
- トムが私をせかした。
Tom made me hurry.
- そんなに急かすなよ。
Don't be in such a hurry.
- 彼女に急かされたのよ。
She made me hurry.