Kaori Dict

急ぎ

いそぎ

isogi

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.vội; gấp gáp
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.haste; hurry; urgency; pressingness

  2. phó từ

    2.in a hurry; quickly; with haste

Câu ví dụ · Tatoeba

  • If you are not in a hurry, please stay a little longer.

  • Are you in a hurry?

  • Please do it quickly.

  • Hurry up, or you will be late for school.

  • Hurry up, or you'll be late.

  • Make haste, or you will be late.

  • Make haste, and you will be in time.

  • Hurry up, and you will be on time.

  • He has gone to Osaka on urgent business.

  • Hurry up, or you'll miss the bus.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

急ぎ (いそぎ) — vội; gấp gáp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict