急ぐ
いそぐ
isogu
N4
意味Nghĩa
- 1.vội; vội vã; nhanh chóng; đẩy nhanh
- động từ nhóm 1, đuôi ぐtự động từtha động từ
1.to hurry; to rush; to hasten; to make something happen sooner
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 急いで!
Mau lên!
Hurry up.
- 急がば回れ。
Dục tốc bất đạt.
More haste, less speed.
- 急がなくちゃ。
Bạn phải nhanh lên.
You need to hurry.
- 急ぐ必要はないよ。
Không cần vội đâu.
You don't have to hurry.
- 急ぐと無駄が出来る。
Dục tốc bất đạt.
Haste makes waste.
- 時間がない、急ごう。
Không có thời gian đâu, nhanh chân lên.
We don't have much time. Let's hurry.
- 彼は急いで空港にいった。
Anh ta gấp rút đến phi trường.
He went to the airport in a hurry.
- 私たちはそのとき急いでいた。
Lúc đó chúng tôi đang rất vội.
We were in a hurry then.
- あなたは急がなければならない。
Bạn phải nhanh lên.
You must hurry up.
- 急げば急ぐほど物事はうまくいかない。
Dục tốc bất đạt.
More haste, less speed.