急速
きゅうそく
kyuusoku
Âm Hán-Việt: CẤP TỐC
意味Nghĩa
- 1.nhanh chóng
- tính từ đuôi なdanh từ
1.rapid (e.g. progress)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
The Japanese economy developed rapidly.
- 贅沢品の市場は急速に成長している。
Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
The market for luxury goods is growing fast.
- 防災科学技術は日々、急速な進化を遂げています。
Các công nghệ khoa học kỹ thuật về phòng chống thiên tai đã và đang đạt được những bước tiến nhanh chóng mỗi ngày.
- 穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。
Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.
It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.
- コンピューターは急速な進化を遂げた。
Computers have made rapid progress.
- 潮が急速に満ちてくる。
The tide is rising fast.
- 北京は急速に変わっている。
Beijing is changing so rapidly.
- その国は急速に工業化された。
The country was industrialized very quickly.
- 彼女は急速に英語力が伸びた。
Her proficiency in English rapidly improved.
- 発展途上国の人口増加は急速だ。
The growth in population is very rapid in developing countries.