Kaori Dict

救急

きゅうきゅう

kyuukyuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: CỨU CẤP

Nghĩa

  1. 1.cứu thương; cấp cứu
  1. danh từ

    1.first-aid; emergency (aid)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Gọi cấp cứu đi.

    Call an ambulance.

  • Gọi cấp cứu đi.

    Call an ambulance.

  • Gọi cấp cứu đi.

    Call an ambulance.

  • Where should I go to be admitted into the emergency room?

  • Where's your first aid kit?

  • The ambulance has just arrived.

  • The ambulance has arrived.

  • I'll call an ambulance.

  • Do you need an ambulance?

  • Should I call an ambulance?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

救急 (きゅうきゅう) — cứu thương; cấp cứu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict