直
じき
jiki
N3
Âm Hán-Việt: TRỰC
意味Nghĩa
- 1.ngay; ngay lập tức; gần; trực tiếp
- tính từ đuôi なphó từdanh từ
1.soon; in a moment; before long; shortly
- tính từ đuôi なphó từdanh từ
2.nearby; close
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
3.direct
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
4.spot transaction; cash transaction
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はじきよくなるだろう。
She will get well soon.