Kaori Dict

頻りに

しきりに

shikirini

N3

JLPT N3 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.định kỳ; liên tục; nhiệt tình; mạnh mẽ
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.frequently; repeatedly; often; incessantly; constantly

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.eagerly; keenly; strongly; intently

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.hard; terribly; extremely; severely

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kể cả cái khung cảnh quá đỗi quen thuộc với tôi cũng có vẻ mới lạ với Tom, thế nên anh ta chụp ảnh không ngừng.

  • Tom is eager to buy a new car.

  • Tom apologized profusely.

  • It was snowing thick and fast.

  • He is busy doing something.

  • He was anxious for fame.

  • My brother is anxious for fame.

  • He is anxious to go with you.

  • She was in a hurry to go home.

  • He was very apologetic for the mistake.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

頻りに (しきりに) — định kỳ; liên tục; nhiệt tình; mạnh mẽ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict