第1課/N3 · Bài 1
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
tác phong; phong cách; lễ phép
- 2
đa dạng; nhiều loại; đa dạng; phong phú
- 3
làm mát; để nguội; làm dịu; hạ nhiệt
- 4
đánh thức; tỉnh dậy; làm tỉnh
- 5
làm lạnh; giảm nhiệt; tàn lụi; bình tĩnh
- 6
đánh thức; tỉnh dậy; mất say
- 7
trái phải; hai bên; xung quanh; điều khiển
- 8
đĩa; đĩa ăn; đĩa tráng
- 9
thêm nữa; hơn nữa; nữa nữa; tiếp thêm
- 10
rời; đi; qua đi
- 11
khỉ; người hề
- 12
ồn ào; rối loạn; khúc khích; hỗn loạn
- 13
tham gia; góp mặt; đi vào
- 14
tham khảo; tư vấn; tài liệu
- 15
đồng ý; ủng hộ
- 16
tính axit
- 17
enoxygen
- 18
họ; danh xưng; tộc; người
- 19
thơ; bài thơ
- 20
hạnh phúc; may mắn; phước lành; may mắn
例文Câu ví dụ trong bài
- 作法彼の貴族的な作法には感心する。
I admire his aristocratic manners.
- 様々良い所:様々なコンボで自由に敵を料理する楽しさ。
Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.
- 冷ますちょっと冷まして、熱いうちは食べないように。
Let your food cool off a bit; don't eat it while it's hot.
- 覚ます目を覚ますと、家族が来ていた。
Khi cô tỉnh dậy, gia đình cô đã ở đó.
- 冷めるスープは冷めていない。
The soup is not cool.
- 覚める11時に目が覚めた。
Tôi tỉnh dậy vào lúc 11 giờ.
- 左右トムを上下左右前後探したが見つからない。
Tom đã tìm nó khắp nơi nhưng vẫn không tìm thấy.
- 皿毒を食らわば皿まで。
Đã phóng lao thì phải theo lao.
- 更にこれでさらに困ったことになるだろう。
Thế này thì lại càng thêm lo.
- 去るトムさんは夕べこの世から去りました。
Tom đã mất vào tối qua.