Kaori Dict

様々

さまざま

samazama

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.đa dạng; nhiều loại; đa dạng; phong phú
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.various; varied; diverse; all sorts of

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.

    Good points: The pleasure of disposing of enemies with a variety of combos.

  • Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.

    There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly.

  • Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.

    That there are various conflicts, frictions, within the races of man is a point made clear within this book as well.

  • Ngoài ra thì trong dự án Gutenberg, bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau.

    You can also find many books in various formats at Project Gutenberg.

  • Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.

  • The garden was a riot of color.

  • Every man has his humor.

  • He had various experiences.

  • Many kinds of flowers always come out in his garden.

  • I went through a lot of trouble.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

様々 (さまざま) — đa dạng; nhiều loại; đa dạng; phong phú | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict