様々
さまざま
samazama
Cách viết khác: 様様
意味Nghĩa
- 1.đa dạng; nhiều loại; đa dạng; phong phú
- tính từ đuôi なdanh từ
1.various; varied; diverse; all sorts of
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 良い所:様々なコンボで自由に敵を料理する楽しさ。
Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi đối phương bằng nhiều loại combo khác nhau.
Good points: The pleasure of disposing of enemies with a variety of combos.
- ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。
Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly.
- 人種間には様々な葛藤、軋轢があることは、本書においても明らかにされているところである。
Chuyện giữa loài người với nhau có xảy ra nhiều loại xung đột và va chạm khác nhau, cũng sẽ được làm rõ trong cuốn sách này.
That there are various conflicts, frictions, within the races of man is a point made clear within this book as well.
- またプロジェクト・グーテンベルクでは、多くの書籍を様々なフォーマットで探すことができます。
Ngoài ra thì trong dự án Gutenberg, bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau.
You can also find many books in various formats at Project Gutenberg.
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- 庭には様々な花が咲き乱れていた。
The garden was a riot of color.
- 人の気性はさまざま。
Every man has his humor.
- 彼はさまざまな経験をした。
He had various experiences.
- 彼の庭はいつも様々な花が咲く。
Many kinds of flowers always come out in his garden.
- 私はさまざまな困難を経験した。
I went through a lot of trouble.