賛成
さんせい
sansei
N3
Âm Hán-Việt: TÁN THÀNH
意味Nghĩa
- 1.đồng ý; ủng hộ
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.approval; agreement; support; favour; favor
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は彼らの賛成を求めた。
Tôi đã yêu cầu sự tán thành từ họ.
I asked for their approval.
- 彼はその提案に賛成票を投じた。
Anh ấy đã bỏ phiếu nhất trí đề xuất đó.
He cast a vote for the proposition.
- 君の言うことに全面的に賛成だ。
Tôi hoàn toàn tán thành điều bạn nói.
I entirely approve of what you say.
- 基本的にあなたの意見に賛成です。
Về cơ bản, tôi đồng tình với quan điểm của bạn.
Basically, I agree with your opinion.
- 君はその法案に賛成なのか反対なのか。
Anh có đồng ý với đề án đó không ?
Are you for or against the bill?
- しかしながら、私はあなたの御意見に賛成できません。
Mặc dù vậy, tôi không thể tán thành với ý kiến của bạn.
I cannot, however, agree to your opinion.
- 私は若い女性がひとりでそこへ行くことに賛成しかねます。
Tôi không thể đồng tình với việc các cô gái trẻ đi một mình đến chỗ đó.
I don't agree to a young lady going there alone.
- 私たちの計画に賛成してくれますか。
Are you agreeable to our plan?
- 賛成。
I'm for it.
- 賛成です。
I agree.