Kaori Dict

賛成

さんせい

sansei

N3

Âm Hán-Việt: TÁN THÀNH

JLPT N3 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.đồng ý; ủng hộ
  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.approval; agreement; support; favour; favor

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã yêu cầu sự tán thành từ họ.

    I asked for their approval.

  • Anh ấy đã bỏ phiếu nhất trí đề xuất đó.

    He cast a vote for the proposition.

  • Tôi hoàn toàn tán thành điều bạn nói.

    I entirely approve of what you say.

  • Về cơ bản, tôi đồng tình với quan điểm của bạn.

    Basically, I agree with your opinion.

  • Anh có đồng ý với đề án đó không ?

    Are you for or against the bill?

  • Mặc dù vậy, tôi không thể tán thành với ý kiến của bạn.

    I cannot, however, agree to your opinion.

  • Tôi không thể đồng tình với việc các cô gái trẻ đi một mình đến chỗ đó.

    I don't agree to a young lady going there alone.

  • Are you agreeable to our plan?

  • I'm for it.

  • I agree.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

賛成 (さんせい) — đồng ý; ủng hộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict