去る
さる
saru
N3
Cách viết khác: 避る
意味Nghĩa
- 1.rời; đi; qua đi
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to leave; to go away
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to pass; to elapse
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
3.to be distant
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to send away; to drive off; to divorce
- trợ động từđộng từ nhóm 1, đuôi る
5.to (do) completely
after a -masu stem, esp. of a suru verb
- liên thể từ
6.last ... (e.g. "last April")
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムさんは夕べこの世から去りました。
Tom đã mất vào tối qua.
Tom passed away last night.
- 彼女はフランスを去り、アメリカに向かった。
Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.
She left France for America.
- 去る6月に私の姉は高校の教師と結婚した。
My sister married a high school teacher last June.
- 古き良き時代は去って、二度ともどってこない。
The good old days have gone, never to return.
- 1900年に彼はイギリスを去り、そのまま二度と戻らなかった。
In 1900, he left England, and he never returned.
- 冬は去った。
Winter has gone.
- 台風は去った。
The typhoon is gone.
- 彼らは去った。
They left.
- 時は飛び去る。
Time flies.
- 冬は去りました。
Winter is gone.