Kaori Dict

さら

sara

N3

Âm Hán-Việt: MÃNH

JLPT N3 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.đĩa; đĩa ăn; đĩa tráng
  1. danh từ

    1.plate; dish; platter; disc

  2. danh từhậu tố danh từlượng từ

    2.serving; helping; course

  3. danh từ

    3.kanji radical 108 (at the bottom)

    皿, as in 盆, 盛, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đã phóng lao thì phải theo lao.

    As well be hanged for a sheep as a lamb.

  • Sau khi ăn tối, tôi đã rửa bát.

    After supper, I washed the dishes.

  • I'll sweep the floor while you wash the dishes.

  • Wash the dishes.

  • I need a plate.

  • I need a plate.

  • This plate is dirty.

  • Have you washed the dishes?

  • I'll wash the dishes.

  • I'm going to wash the dishes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

皿 (さら) — đĩa; đĩa ăn; đĩa tráng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict