自殺
じさつ
jisatsu
N3
Âm Hán-Việt: TỰ SÁT
意味Nghĩa
- 1.tự tử
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.suicide
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は自殺をした。
Anh ấy đã tự sát.
He committed suicide.
- トムは自殺した。
Tom đã tự sát.
Tom committed suicide.
- 新聞によると彼が自殺したようだ。
Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.
The newspaper says that he committed suicide.
- どうしてダンは、自殺したのかな?
Không biết vì sao Dan lại tự sát nhỉ?
Why did Dan kill himself?
- 9月10日は世界自殺予防デーです。
Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.
September 10 is World Suicide Prevention Day.
- それは殺人だったの?それとも自殺?
Đó là một vụ giết người? Hay là một vụ tự sát?
Was it a murder or a suicide?
- なぜ彼が自殺をしたかはいまだに謎である。
Lý do anh ta tự sát hiện vẫn còn là ẩn số.
Why he killed himself is still a mystery.
- 私は不幸かもしれないが、自殺するつもりはない。
Tôi có thể không hạnh phúc, nhưng tôi không có ý định tự sát.
Maybe I am unhappy, but I don't intend to kill myself.
- 彼は自殺しようとしたが、未遂に終わった。
He tried to kill himself but it ended in failure.
- これは自殺ですよ。
It's suicide.