事実
じじつ
jijitsu
Âm Hán-Việt: SỰ THỰC
意味Nghĩa
- 1.thực tế; sự thật
- danh từ
1.fact; truth; reality; actuality
- phó từ
2.in fact; actually
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 気候変動は事実です。
Biến đổi khí hậu là có thật.
Climate change is real.
- 私が知りたいのは事実だ。
Điều tôi muốn biết là sự thật.
It is the fact that I want to know.
- これは証明済みの事実だ。
Đây là sự thật đã được kiểm chứng.
It's a proven fact.
- 黙っていると事実上の承認とみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.
Being silent is regarded in effect as approval.
- その会社の社員は事実を隠そうとしたが、すぐにそれは明らかになった。
Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
The staff at the company tried to cover up the truth, but soon it came to light.
- 事実は小説よりも奇なり。
Fact is stranger than fiction.
- うわさは事実だとわかった。
The rumor turned out to be true.
- 彼は妻と離婚したという事実を隠した。
He concealed the fact that he had divorced his wife.
- 事実と虚構を見分けなければならない。
You have to distinguish fact from fiction.
- 事実、海は今世紀の初頭よりすでに10cmも上昇しているのである。
In fact, the sea has already risen 10 centimeters since the beginning of this century.