Kaori Dict

ジーンズ

jiinzu

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.quần jean
  1. danh từ

    1.jeans

  2. danh từ

    2.denim; jean

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đang mặc một chiếc quần jean màu xanh dương.

    Tom is wearing blue jeans.

  • Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.

    I never saw him in jeans.

  • I usually wear jeans on Sunday.

  • We're sold out of jeans.

  • He had jeans on.

  • It is easy to work in jeans.

  • My jeans shrank in the wash.

  • Jeans go with everything.

  • Is it OK if I go in jeans?

  • I got a hole in my jeans.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ジーンズ — quần jean | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict