Kaori Dict

自身

じしん

jishin

N3

Âm Hán-Việt: TỰ THÂN

JLPT N3 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.bản thân
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.(one's) self; oneself; yourself; himself; herself

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi muốn tự mình làm chuyện đó.

    I want to do it myself.

  • Anh ấy đã nói chuyện một mình.

    He talked to himself.

  • Hiểu bản thân mình là một việc vô cùng khó.

    To know oneself is very difficult.

  • Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.

    He wanted to succeed, even at the cost of his health.

  • Jane wrote the letter herself.

  • Know thyself.

  • Obey thyself.

  • He himself did it.

  • I myself did it.

  • She is not bad in herself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自身 (じしん) — bản thân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict