思い上がる
おもいあがる
omoiagaru
thông dụng
Cách viết khác: 思いあがる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to be conceited
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はとても思いあがっているようだ。
She looks so grand.
- あんまり思い上がるなよ。
Don't blow your own horn too much.
- トムは思い上がってないか?
Tom is stuck-up, isn't he?