Kaori Dict

思い出す

おもいだす

omoidasu

N4

JLPT N4 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.nhớ lại; nhớ
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to recall; to remember; to recollect

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi hoàn toàn không nhớ nổi chuyện tối hôm đó.

    I can't remember anything about that night.

  • Khi nhìn địa hình nhiều núi của nước Áo, ông Bogard đã liên tưởng đến bộ phim "The Sound of Music".

    Austria's hilly landscapes reminded Mr. Bogart of The Sound of Music.

  • You remind me of your brother.

  • I remembered it.

  • Now I remember.

  • Tom remembered.

  • Well, I just remembered.

  • I remember the first time.

  • I remember my student days.

  • I am beginning to remember it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

思い出す (おもいだす) — nhớ lại; nhớ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict