思う
おもう
omou
Cách viết khác: 想う
意味Nghĩa
- 1.nghĩ; cảm thấy; mong muốn; nhớ
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to think; to consider; to believe; to reckon
想う has connotations of heart-felt
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to think (of doing); to plan (to do)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to judge; to assess; to regard
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to imagine; to suppose; to dream
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
5.to expect; to look forward to
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
6.to feel; to be (in a state of mind); to desire; to want
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
7.to care (deeply) for; to yearn for; to worry about; to love
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
8.to recall; to remember
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 思え!
Nghĩ đi!
- 思って!
Hãy nghĩ đi!
- みんなそう思う。
Mọi người đều nghĩ vậy.
Everybody thinks so.
- この靴どう思う?
Bạn thấy đôi giày này thế nào?
What do you think of these shoes?
- 何をしてたと思う?
Bạn nghĩ tôi đang làm gì?
What do you think I've been doing?
- 彼女、誰だと思う?
Bạn nghĩ cô gái đó là ai?
Who do you think she is?
- 誰もそう思わない。
Không ai nghĩ vậy.
No one thinks so.
- 何が欲しいと思う?
Bạn nghĩ tôi muốn gì?
What do you think I want?
- 私のこと思ってる?
Bạn có nhớ tôi không?
Do you miss me?
- トムは何歳だと思う?
Bạn nghĩ Tom bao nhiêu tuổi?
How old do you think Tom is?