Kaori Dict

思う

おもう

omou

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.nghĩ; cảm thấy; mong muốn; nhớ
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to think; to consider; to believe; to reckon

    想う has connotations of heart-felt

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to think (of doing); to plan (to do)

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to judge; to assess; to regard

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    4.to imagine; to suppose; to dream

  5. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    5.to expect; to look forward to

  6. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    6.to feel; to be (in a state of mind); to desire; to want

  7. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    7.to care (deeply) for; to yearn for; to worry about; to love

  8. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    8.to recall; to remember

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nghĩ đi!

  • Hãy nghĩ đi!

  • Mọi người đều nghĩ vậy.

    Everybody thinks so.

  • Bạn thấy đôi giày này thế nào?

    What do you think of these shoes?

  • Bạn nghĩ tôi đang làm gì?

    What do you think I've been doing?

  • Bạn nghĩ cô gái đó là ai?

    Who do you think she is?

  • Không ai nghĩ vậy.

    No one thinks so.

  • Bạn nghĩ tôi muốn gì?

    What do you think I want?

  • Bạn có nhớ tôi không?

    Do you miss me?

  • Bạn nghĩ Tom bao nhiêu tuổi?

    How old do you think Tom is?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

思う (おもう) — nghĩ; cảm thấy; mong muốn; nhớ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict