Kaori Dict

思考

しこう

shikou

N1

Âm Hán-Việt: TƯ KHẢO

JLPT N1 · Bài 58

Nghĩa

  1. 1.suy nghĩ; tư duy
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.thought; consideration; thinking

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi hoàn toàn không thể hiểu cách suy nghĩ của cô ấy.

    I can't understand her way of thinking at all.

  • Her way of thinking was rational.

  • Great thoughts come from the heart.

  • Western thought is consistent.

  • Thoughts are expressed by means of words.

  • Man alone has the ability to reason.

  • Thoughts are expressed by means of words.

  • I just don't get the way that men think.

  • I change my mind a lot.

  • Your thought patterns are being read.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

思考 (しこう) — suy nghĩ; tư duy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict