施工
せこう
sekou
thông dụng
Âm Hán-Việt: THI CÔNG
Cách đọc khác: しこう
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.construction; constructing; carrying out; work; formation; workmanship; execution
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- レンガ職人が壁を施工している。
The bricklayer is building a wall.