Kaori Dict

Công

craft · construction · katakana e radical (no. 48)

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
3
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#299 / 2.501
Bộ thủ
bộ 48
Từ JLPT chứa chữ
13
Pinyin
gong1
Tiếng Hàn

craft · construction · katakana e radical (no. 48)

Từ chứa chữ này · dễ trước

こうぎょうkougyouCÔNG NGHIỆP

ngành công nghiệp

N4
こうじょうkoujouCÔNG TRƯỜNG

nhà máy

N4
ぐあいguaiCỤ HỢP

tình trạng; sức khỏe; tình hình

N4
じんこうjinkouNHÂN CÔNG

điện tử; nhân tạo; làm bằng tay

N3
こういんkouinCÔNG VIÊN

công nhân; công nhân nhà máy

N2
こうげいkougeiCÔNG VÂN

nghệ thuật công nghiệp; thủ công

N2
こうじkoujiCÔNG SỰ

công việc xây dựng

N2
くふうkufuuCÔNG PHU

sự khéo léo; ý tưởng

N2
だいくdaikuĐẠI CÔNG

thợ mộc

N2
かこうkakouGIA CÔNG

chế biến; xử lý; sản xuất

N1
こうがくkougakuCÔNG HỌC

kỹ thuật; ngành kỹ thuật

N1
こうさくkousakuCÔNG TÁC

thủ công; sản xuất; chế tạo

N1
さいくsaikuTẾ CÔNG

thủ công; mánh khóe

N1
ちゃっこうchakkouTRƯỚC CÔNG

bắt đầu thi công; khởi công

N1
ケーソンこうほうkeesonkouhou

phương pháp caisson

thông dụng
きこうkikouKHỞI CÔNG

bắt đầu công việc

thông dụng
けいこうぎょうkeikougyouKHINH CÔNG NGHIỆP

công nghiệp nhẹ

thông dụng
こうかkoukaCÔNG KHOA

CÔNG KHOA: ngành kỹ thuật; khoa công

thông dụng
こうさくきかいkousakukikaiCÔNG TÁC CƠ GIỚI

CÔNG TÁC CƠ GIỚI: máy công cụ; máy tiện

thông dụng
こうじちゅうkoujichuuCÔNG SỰ TRUNG

CÔNG SỰ TRUNG: đang xây dựng; đang thi công

thông dụng
こうていkouteiCÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH: quy trình; công đoạn

thông dụng
こうひkouhiCÔNG PHÍ

CÔNG PHÍ: chi phí xây dựng; chi phí công

thông dụng
こうへいkouheiCÔNG BINH

CÔNG BINH: kỹ sỹ quân sự; pháo binh

thông dụng
こうほうkouhouCÔNG PHÁP

CÔNG PHÁP: phương pháp xây dựng; kỹ thuật

thông dụng
こうぼうkoubouCÔNG PHÒNG

CÔNG PHÒNG: xưởng; studio

thông dụng
こうむkoumuCÔNG VỤ

CÔNG VỤ: công việc kỹ thuật; công trình

thông dụng
じゅうこうぎょうjuukougyouTRỌNG CÔNG NGHIỆP

enheavy industry

thông dụng
たくみtakumiTƯỢNG

encraftsman; artisan; workman; carpenter · craft; craftsmanship; skill; dexterity; design

thông dụng
しょうこうshoukouTHƯƠNG CÔNG

encommerce and industry

thông dụng
しょうこうかいぎしょshoukoukaigishoTHƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞ

enChamber of Commerce and Industry

thông dụng
じんこうえいせいjinkoueiseiNHÂN CÔNG VỆ TINH

enartificial satellite; man-made satellite

thông dụng
じんこうこきゅうjinkoukokyuuNHÂN CÔNG HÔ HẤP

enartificial respiration

thông dụng
じんこうてきjinkoutekiNHÂN CÔNG ĐÍCH

enartificial; unnatural

thông dụng
とうこうtoukouĐÀO CÔNG

enpotter; ceramist; ceramicist

thông dụng
りこうrikouLÝ CÔNG

enscience and engineering

thông dụng
りこうがくぶrikougakubuLÝ CÔNG HỌC BỘ

enfaculty of science and engineering; college of science and engineering; school of science and engineering

thông dụng
こうがくぶkougakubuCÔNG HỌC BỘ

enfaculty of engineering; school of engineering; college of engineering; department of engineering

thông dụng
かんこうkankouHOÀN CÔNG

encompletion of construction work; completion of a building

thông dụng
せこうsekouTHI CÔNG

enconstruction; constructing; carrying out; work; formation; workmanship; execution

thông dụng
こうさくいんkousakuinCÔNG TÁC VIÊN

enspy; agent provocateur; covert operative · maker; builder; constructor

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

工 (Công) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict