工事中
こうじちゅう
koujichuu
thông dụng
Âm Hán-Việt: CÔNG SỰ TRUNG
意味Nghĩa
- 1.CÔNG SỰ TRUNG: đang xây dựng; đang thi công
- danh từ + の (bổ nghĩa)
1.under construction
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この道を行ってもダメですよ。工事中ですから。
You can't go along this road. It is under repair.