Kaori Dict

工夫

くふう

kufuu

N2

Âm Hán-Việt: CÔNG PHU

JLPT N2 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.sự khéo léo; ý tưởng
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.devising (a way); contriving; inventing; thinking up; figuring out; coming up with; working out

  2. danh từ

    2.device; design; idea; plan; invention

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.dedication to spiritual improvement (esp. through Zen meditation)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This is a plan of my own devising.

  • Before eating here's a small tip.

  • Devising various ways to do things will deepen interest.

  • To take good pictures there are some knacks to learn and a little trick.

  • It's a good idea to stop using direct links to files. Use a trick like starting the URL with double-width "h t t p" or something.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

工夫 (くふう) — sự khéo léo; ý tưởng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict