一念発起
いちねんほっき
ichinenhokki
Âm Hán-Việt: NHẤT NIỆM PHÁT KHỞI
Cách viết khác: 一念ほっき
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từthành ngữ bốn chữ
1.being resolved to (do something); having a wholehearted intention
いちねんほっき
ichinenhokki
Âm Hán-Việt: NHẤT NIỆM PHÁT KHỞI
Cách viết khác: 一念ほっき
1.being resolved to (do something); having a wholehearted intention