Kaori Dict

ねん

nen

N1

Âm Hán-Việt: NIỆM

JLPT N1 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.tình cảm; ý nghĩ; mong muốn
  1. danh từ

    1.sense; idea; thought; feeling

    esp. 〜の念

  2. danh từ

    2.desire; concern

  3. danh từ

    3.attention; care

    esp. 念に〜、念の/が〜

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Để đề phòng thì bạn có thể mang ô theo.

    Just to be on the safe side, why don't you take an umbrella with you?

  • The sight struck me with wonder.

  • He was filled with wonder.

  • I repeat it by way of caution.

  • Her heart flowed with gratitude.

  • Let's take an X-ray just in case.

  • Have something to eat just in case.

  • I feel profound sympathy for the victims.

  • Let's take an X-ray just in case.

  • Discussion is based upon mutual respect.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

念 (ねん) — tình cảm; ý nghĩ; mong muốn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict