Kaori Dict

信念

しんねん

shinnen

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÍN NIỆM

Nghĩa

  1. danh từ

    1.belief; faith; conviction

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nothing could sway his conviction.

  • He is a man of faith.

  • I acted out my belief.

  • As a matter of fact, he is a man of faith.

  • He avowed his beliefs.

  • His behavior is contrary to his belief.

  • That goes against my beliefs.

  • She persists in her belief.

  • She always stands up for her convictions.

  • He has strong principles.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

信念 (しんねん) — belief; faith; conviction | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict