信
Tín
faith · truth · fidelity · trust
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- —
- Đọc trong tên người (名乗り)
- し・しが・しな・しの・しぶ・とき・のび・のぶ・まこと
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #208 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 9
- Từ JLPT chứa chữ
- 11
- Pinyin
- xin4, shen1
- Tiếng Hàn
- 신
faith · truth · fidelity · trust
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tin tưởng; tin vào
en(religious) faith, belief
đèn giao thông
uy tín
tín là
điện tử; liên lạc
may mắn; trúng; thành công; vết thâm
tin tưởng; tin cậy; tin vào
định kiến; tín ngưỡng
niềm tin
đoàn tin; tín đồ; người theo
độ tin; niềm tin; sự tin tưởng
truyền dữ liệu
danh dự; danh tiếng
điện liên lạc nước ngoài
công ty thám tử; cơ quan điều tra
entelecommunications; correspondence
tự tin; tự tin vào bản thân
nhận tin; tiếp nhận tín hiệu
máy thu; thiết bị nhận tín hiệu
niềm tin
độ tin cậy; trung thành
đèn tín hiệu; đèn giao thông; tín hiệu máy
đức tin; niềm tin
đặt niềm tin; ủy thác
đạo hữu; người tin
niềm tin; niềm tin tưởng
công ty tín phiến; công ty tín dụng
đức tin; tôn thờ
hợp tác xã tín dụng
độ tin cậy; tính đáng tin; độ tin lái tính
truyền tin; gửi dữ liệu
thông tin vệ tinh; vệ tinh truyền thông
thông tin phiếm mail; bán hàng qua thư
thông tin võng; mạng truyền thông
truyền điện
phản bội; không trung thực
truyền tin; thông báo
thiếu tin tưởng
không tin cậy
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).