信じる
しんじる
shinjiru
N3
意味Nghĩa
- 1.tin tưởng; tin vào
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to believe; to believe in; to place trust in; to confide in; to have faith in
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 信じてくれよ。
Tin tôi đi.
Take my word for it.
- 信じられない!
Tôi không tin!
I can't believe it!
- 自分を信じて。
Tự tin vào bản thân
Believe in yourself.
- それを信じたい。
Tôi muốn tin điều đó.
I want to believe that.
- 信じにくいです。
Khó tin.
It's hard to believe.
- 僕は信じたいです。
Tôi muốn tin.
I want to believe.
- それを信じられない。
Tôi không tin điều đó.
I can't believe it.
- えー、信じらんなーい!
Ôi, thật không thể tin được!
Gee, unbelievable!
- もう誰も信じられない。
Tôi không thể tin ai được nữa.
I can't believe anyone anymore.
- なんでトムを信じたの?
Sao bạn lại tin Tom chứ?
Why did you believe Tom?