Kaori Dict

信用

しんよう

shin'you

N3

Âm Hán-Việt: TÍN DỤNG

JLPT N3 · Bài 11

Nghĩa

  1. 1.uy tín
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.confidence; trust; faith; reputation

  2. danh từfinance

    2.credit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không thể tin anh ta được.

    He cannot be trusted.

  • Tôi không thể tin người đó được.

    I can't trust him.

  • "Tin tôi đi," anh ấy nói.

    "Trust me," he said.

  • Tom không tin cảnh sát.

    Tom doesn't trust the police.

  • Tôi không thể tin loại người như anh ta.

    I can't trust such a man as he.

  • Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.

    If the world weren't in the shape it is now, I could trust anyone.

  • I do not trust him any longer.

  • Unless you have good credit, buying a house is impossible.

  • Don't trust him.

  • You can trust him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

信用 (しんよう) — uy tín | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict