信用
しんよう
shin'you
N3
Âm Hán-Việt: TÍN DỤNG
意味Nghĩa
- 1.uy tín
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.confidence; trust; faith; reputation
- danh từfinance
2.credit
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は信用できない。
Không thể tin anh ta được.
He cannot be trusted.
- あの人は信用できない。
Tôi không thể tin người đó được.
I can't trust him.
- 「信用して」と彼は言った。
"Tin tôi đi," anh ấy nói.
"Trust me," he said.
- トムは警察を信用していない。
Tom không tin cảnh sát.
Tom doesn't trust the police.
- 私は彼のような人は信用できない。
Tôi không thể tin loại người như anh ta.
I can't trust such a man as he.
- もし世界が今の形をしていなかったら、私は誰でも信用できうる。
Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.
If the world weren't in the shape it is now, I could trust anyone.
- 私はもう彼を信用しない。
I do not trust him any longer.
- 相当の信用がないと家を買うのは無理だ。
Unless you have good credit, buying a house is impossible.
- 彼を信用するな。
Don't trust him.
- 彼を信用していい。
You can trust him.