Kaori Dict

発信

はっしん

hasshin

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÁT TÍN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.dispatch; despatch; transmission; submission

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.informing (e.g. of opinion); sharing (thoughts, etc.); telling

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom always checks the caller ID before he answers the phone.

  • Leave your message after hearing the beep.

  • Tom always checks the caller ID before he answers the phone.

  • Please leave a message after the beep and I will get back to you as soon as possible.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

発信 (はっしん) — dispatch; despatch; transmission; submission | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict