交信
こうしん
koushin
thông dụng
Âm Hán-Việt: GIAO TÍN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.telecommunications; correspondence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは死者と交信することができると言っている。
Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết.
Tom says that he is able to communicate with the dead.
- 交信が出来ません。
I just can't seem to make contact.
- ご主人と交信なさりたいんですね。
I understand you wish to contact your husband.
- トムって、幽霊と交信できるんだ。
Tom can communicate with ghosts.
- メアリーは霊と交信することができるの。
Mary can communicate with ghosts.