Kaori Dict

確信

かくしん

kakushin

N1

Âm Hán-Việt: XÁC TÍN

JLPT N1 · Bài 40

Nghĩa

  1. 1.niềm tin
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.conviction; belief; confidence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi thực sự cũng không chắc nữa.

    I'm really not sure.

  • Tôi tin chắc là anh ấy trong sạch.

    I am convinced that he is innocent.

  • Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.

    When you're trying to prove something, it helps to know it's true.

  • I am assured of your help.

  • Are you absolutely sure?

  • We're confident of our victory.

  • I'm quite sure of that.

  • I was sure of it.

  • He is sure of success.

  • I am sure of his success.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

確信 (かくしん) — niềm tin | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict