Kaori Dict

/N1 · Bài 40

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    かおつきkaotsuki

    mặt trông; khuôn mặt; khuôn mặt

  2. 2
    かがいkagaiKHOÁ NGOẠI

    enextracurricular

  3. 3
    かかげるkakageru

    đăng lên; đưa ra; đăng tải; đưa ra

  4. 4
    かかとkakatoCHỦNG

    gót chân; gót giày

  5. 5
    かきとるkakitoru

    ghi chép; lại lời; chép văn bản

  6. 6
    かきまわすkakimawasu

    đào; khuấy; làm lộn xộn; rối

  7. 7
    かくkakuHOẠ

    số nét

  8. 8
    がくげいgakugeiHỌC VÂN

    nghệ thuật

  9. 9
    かくさkakusaCÁCH SAI

    chênh lệch

  10. 10
    かくさんkakusanKHUẾCH TÁN

    lan truyền

  11. 11
    がくしgakushiHỌC SĨ

    sinh viên đại học

  12. 12
    かくしゅkakushuCÁC CHỦNG

    mọi loại

  13. 13
    かくしゅうkakushuuCÁCH CHU

    mỗi hai tuần

  14. 14
    かくしんkakushinXÁC TÍN

    niềm tin

  15. 15
    かくしんkakushinCÁCH TÂN

    đổi mới

  16. 16
    がくせつgakusetsuHỌC THUYẾT

    lý thuyết

  17. 17
    かくていkakuteiXÁC ĐỊNH

    quyết định

  18. 18
    kakuteru

    encocktail

  19. 19
    かくとくkakutokuHOẠCH ĐẮC

    đạt được

  20. 20
    がくふgakufuLẠC PHẢ

    bản nhạc; bản ghi

Câu ví dụ trong bài

  • Grace tỏ ra bất bình.

  • He put up a flag.

  • If I tried to wear shoes with heels that high, I'd sprain my ankle.

  • All you have to do is write it down.

  • Add water and stir to a paste.

  • How many strokes does the kanji for "michi" have?

  • With most of the arts, if you don't get the basics down properly then it is difficult to acquire further skills.

  • The gap between rich and poor is getting wider.

  • Scientists are fighting to stem the spread of the AIDS virus.

  • You have a bachelor's degree.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 40 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict