Kaori Dict

獲得

かくとく

kakutoku

N1

Âm Hán-Việt: HOẠCH ĐẮC

JLPT N1 · Bài 40

Nghĩa

  1. 1.đạt được
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.acquisition; possession

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Both of the children won a prize.

  • He is full of ambition for power.

  • He has managed to secure several accounts.

  • The union won a 5% wage increase.

  • He gained the prize by dint of hard work.

  • Both of the children won a prize.

  • The architect achieved worldwide fame.

  • She took first prize in the race.

  • If you won a million yen, what would you do?

  • She won no less than ten thousand dollars in a competition.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

獲得 (かくとく) — đạt được | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict