Kaori Dict

掲げる

かかげる

kakageru

N1

JLPT N1 · Bài 40

Nghĩa

  1. 1.đăng lên; đưa ra; đăng tải; đưa ra
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to put up (a notice, sign, etc.); to hang out (e.g. a banner); to fly (e.g. a flag); to hoist; to raise; to display

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to hold up high; to raise overhead

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to tout (a principle, plan, etc.); to herald; to hold up (an ideal); to parade (e.g. a slogan)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to publish; to print; to carry (e.g. an article)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to tuck up (e.g. sleeves); to roll up

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từcổ

    6.to stoke (a fire); to fan (a flame)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He put up a flag.

  • The following persons passed the examination.

  • Tom held up the lantern.

  • They are flying their national flag.

  • The fronts of the houses were hung with flags.

  • The ship was flying the American flag.

  • They hung out the flag for the Queen's visit.

  • They raised their glasses and toasted to their success.

  • We will set up a notice in front of the machine for safety's sake.

  • The group put up posters to remind people that noise is harmful.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掲げる (かかげる) — đăng lên; đưa ra; đăng tải; đưa ra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict