Kaori Dict

/N1 · Bài 39

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1

    hướng dẫn; hướng dẫn viên; sách hướng dẫn; vòng dẫn

  2. 2
    かいどうkaidouNHAI ĐẠO

    đường lớn

  3. 3
    がいとうgaitouCAI ĐANG

    phù hợp

  4. 4
    がいとうgaitouNHAI ĐẦU

    đường phố

  5. 5

    sách hướng dẫn

  6. 6
    かいにゅうkainyuuGIỚI NHẬP

    can thiệp; can thiệp vào; can thiệp

  7. 7
    がいねんgainenKHÁI NIỆM

    engeneral idea, concept, notion

  8. 8
    かいはつkaihatsuKHAI PHÁT

    phát triển; khai thác; sáng tạo; mở rộng

  9. 9
    かいばつkaibatsuHẢI BẠT

    độ cao so với mực nước; độ cao biển; chỉ số cao

  10. 10
    かいほうkaihouGIỚI BÃO

    ennursing, looking after

  11. 11
    かいぼうkaibouGIẢI PHẪU

    khám nghiệm; mổ xác; thẩm tra

  12. 12
    がいらいgairaiNGOẠI LAI

    en(abbr.) imported, outpatient clinic

  13. 13
    かいらんkairanHỒI LÃM

    lưu hành; phát hành; truyền đạt; vòng quanh

  14. 14
    がいりゃくgairyakuKHÁI LƯỢC

    tóm tắt

  15. 15
    かいりゅうkairyuuHẢI LƯU

    dòng chảy biển; dòng hải; lưu vực

  16. 16
    かいりょうkairyouCẢI LƯƠNG

    nâng cao; cải tiến; cải thiện; tối ưu

  17. 17
    かいろkairoHỒI LỘ

    mạch điện; mạch; vòng; chu trình

  18. 18
    かいろkairoHẢI LỘ

    tuyến đường biển; lộ trình biển; đường biển

  19. 19
    かえりみるkaerimiru

    nhìn lại; suy ngẫm

  20. 20
    かえりみるkaerimiru

    nhìn lại; suy ngẫm; xem xét

Câu ví dụ trong bài

  • The guide led us to the hotel.

  • We had lunch at a roadside restaurant.

  • Không một ai đáp ứng được những điều kiện này.

  • The police tried to stop the street demonstration.

  • Don't rely too much on your guidebook.

  • Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.

  • His notion of welfare is pretty abstract.

  • Anh ấy là một chuyên gia phát triển bền vững.

  • Mt. Everest is 29,002 feet above sea level.

  • I can't leave this to others. I'm no lifesaver but if I don't help her myself....

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 39 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict