第38課/N1 · Bài 38
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
vỏ sò
- 2
enappearance, exterior, facade
- 3
tầng lớp; cấp bậc; hạng; xếp hạng
- 4
eo biển; kênh; eo biển; hẹp
- 5
phỏng vấn; họp báo; gặp gỡ; buổi hội thảo
- 6
chăm sóc người già; chăm sóc bệnh nhân; hỗ trợ người bệnh
- 7
tổ chức; mở hội; khai mạc; tổ chức sự kiện
- 8
thu hồi; lấy lại; thu thập; hồi phục
- 9
sửa chữa; cải thiện; nâng cấp; bảo trì
- 10
quái vật; sinh vật khổng lồ
- 11
hủy bỏ; giải tán; gỡ bỏ; dỡ bỏ
- 12
bộ trưởng ngoại giao
- 13
gây hại; làm tổn thương; làm phiền
- 14
tổng quan; phác thảo
- 15
chuyển tiếp; gửi lại; đưa tiếp; quay lại
- 16
lớp; tầng; bậc; hệ thống
- 17
khai phá; mở rộng; phát triển; khai hoang
- 18
đàm thoại; cuộc họp; thảo luận
- 19
sửa đổi; điều chỉnh; cập nhật; thay đổi
- 20
biên tập lại; sửa đổi; chỉnh sửa; cập nhật
例文Câu ví dụ trong bài
- 貝殻トムは美しい貝がらを浜辺でひろった。
Tom picked up some pretty shells on the beach.
- 外観Windows Media Playerの新しいスキンを入手し、プレーヤーの外観を変えてみましょう。
Why don't you try out getting a new Windows Media Player skin and changing the player's look?
- 階級彼は中流階級の出だ。
He comes from the middle class.
- 海峡アメリカンインディアンの祖先は、ベーリング海峡を経由してアジアから米大陸へ渡った。
The ancestors of Native Americans went to the continent from Asia by way of the Bering Strait.
- 会見彼は記者会見中に号泣しました。
Cô ấy đã khóc nức nở trong buổi họp báo.
- 介護その老婦人は回復しつつあり、病院から派遣された看護婦によって充分な介護を受けている。
The old woman is getting better and is being taken good care of by a nurse from the hospital.
- 開催彼らは一連の音楽会を開催した。
They gave a series of concerts.
- 回収いよいよ賭け金を回収するときがきました。
It's time to call in our chips.
- 改修バグ改修、終わりました。
The bug has been fixed.
- 怪獣信じてもらえないだろうけど、茂みの中から怪獣が現れたんだよ。
Believe it or not, a monster emerged from the bush.