Kaori Dict

会見

かいけん

kaiken

N1

Âm Hán-Việt: HỘI KIẾN

JLPT N1 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.phỏng vấn; họp báo; gặp gỡ; buổi hội thảo
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.interview; audience; meeting; (viewing) party

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã khóc nức nở trong buổi họp báo.

  • Vào thứ Sáu, chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo.

    On Friday we will have a press conference.

  • Phái đoàn của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.

    The delegations of both countries met in Geneva.

  • The leader of our party met with the other leaders and talked about the problem.

  • The Prime Minister met with the press.

  • The President gave an interview for reporters.

  • The Prime Minister holds a press conference tomorrow.

  • The minister refused to give an interview to the reporters.

  • The Prime Minister held a press conference yesterday.

  • The Prime Minister will hold a press conference tomorrow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

会見 (かいけん) — phỏng vấn; họp báo; gặp gỡ; buổi hội thảo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict