Kaori Dict

改訂

かいてい

kaitei

N1

Âm Hán-Việt: CẢI ĐÍNH

JLPT N1 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.biên tập lại; sửa đổi; chỉnh sửa; cập nhật
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.revision (of text); alteration; change

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The timetable has been revised.

  • The revision of this dictionary took six years.

  • A revised edition of the encyclopedia was published.

  • This revision of Darwin's ideas came under fire from academic positions.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

改訂 (かいてい) — biên tập lại; sửa đổi; chỉnh sửa; cập nhật | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict