Kaori Dict

害する

がいする

gaisuru

N1

JLPT N1 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.gây hại; làm tổn thương; làm phiền
  1. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    1.to injure; to damage; to harm; to hurt

  2. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    2.to kill

  3. động từ đuôi する đặc biệttha động từ

    3.to hinder; to obstruct

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The climate affected his health.

  • You will ruin your health if you drink too much.

  • We were afraid that we might hurt him.

  • He is always upset by her words.

  • Don't say such things that hurt others' feelings.

  • She easily takes offence at trifles.

  • You don't realize its value until you have lost your health.

  • Excessive smoking will injure your health.

  • I was afraid that I might hurt his feelings.

  • If the medicine is abused, people can ruin their health.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

害する (がいする) — gây hại; làm tổn thương; làm phiền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict