Kaori Dict

回路

かいろ

kairo

N1

Âm Hán-Việt: HỒI LỘ

JLPT N1 · Bài 39

Nghĩa

  1. 1.mạch điện; mạch; vòng; chu trình
  1. danh từelectricity, elec. eng.

    1.circuit

  2. danh từbiology

    2.cycle (e.g. Krebs cycle)

  3. danh từ

    3.cycle; loop

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi hoàn toàn không thể hiểu cách suy nghĩ của cô ấy.

    I can't understand her way of thinking at all.

  • Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được thiết kế tích hợp bên trong.

    A protection system has been built into this circuit.

  • Khi tôi sửa chiếc đài bị hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

    Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry.

  • Let's bypass the protection circuit.

  • He warmed himself with a pocket heater.

  • The ship was bound for Cairo.

  • I just don't get the way that men think.

  • Mennad and Baya moved to Cairo.

  • Mennad and Baya went to Cairo.

  • You must switch off the power before checking the circuit.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

回路 (かいろ) — mạch điện; mạch; vòng; chu trình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict