Kaori Dict

海路

かいろ

kairo

N1

Âm Hán-Việt: HẢI LỘ

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 39

Nghĩa

  1. 1.tuyến đường biển; lộ trình biển; đường biển
  1. danh từphó từ

    1.sea route

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.

    Everything comes to those who wait.

  • It's very difficult to transport them overland, but simple to do so by sea.

  • In the latest report, it is written that 90% of all the cocaine smuggled in the world is transported by sea, and most of that by speedboat.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

海路 (かいろ) — tuyến đường biển; lộ trình biển; đường biển | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict