Kaori Dict

Hải

sea · ocean

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#200 / 2.501
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
12
Pinyin
hai3
Tiếng Hàn

sea · ocean

Từ chứa chữ này · dễ trước

うみumiHẢI

biển

N5
かいがんkaiganHẢI NGẠN

bờ biển; bờ eo; bờ biển

N4
かいがいkaigaiHẢI NGOẠI

nước ngoài; quốc tế

N3
こうかいkoukaiHÀNG HẢI

đi biển; đi du lịch; đi thuyền; đi tàu biển

N3
かいすいよくkaisuiyokuHẢI THUỶ DỤC

tắm biển; bơi biển

N2
かいようkaiyouHẢI DƯƠNG

đại dương; biển

N2
かいうんkaiunHẢI VẬN

vận chuyển biển; giao nhận hàng; vận tải hải; thương mại biển

N1
かいきょうkaikyouHẢI HIỆP

eo biển; kênh; eo biển; hẹp

N1
かいばつkaibatsuHẢI BẠT

độ cao so với mực nước; độ cao biển; chỉ số cao

N1
かいりゅうkairyuuHẢI LƯU

dòng chảy biển; dòng hải; lưu vực

N1
かいろkairoHẢI LỘ

tuyến đường biển; lộ trình biển; đường biển

N1
つなみtsunamiTÂN BA

sóng thần; tấn ba

N1
りょうかいryoukaiLÃNH HẢI

địa hải

N1
えんかいenkaiDUYÊN HẢI

ensea along the coast; coastal waters; inshore waters · coast

thông dụng
かいいきkaiikiHẢI VỰC

hải vùng

thông dụng
かいおうせいkaiouseiHẢI VƯƠNG TINH

enNeptune (planet)

thông dụng
かいがんせんkaigansenHẢI NGẠN TUYẾN

encoastline; shoreline · coastal railway

thông dụng
かいぐんkaigunHẢI QUÂN

ennavy; naval force

thông dụng
かいこうkaikouHẢI CÂU

enoceanic trench; deep-sea trench; deep

thông dụng
かいさんぶつkaisanbutsuHẢI SẢN VẬT

hải sản; sản phẩm biển

thông dụng
かいじょうkaijouHẢI THƯỢNG

trên biển; mặt biển

thông dụng
かいすいkaisuiHẢI THUỶ

nước biển; nước muối

thông dụng
かいすいよくじょうkaisuiyokujouHẢI THUỶ DỤC TRƯỜNG

bãi tắm biển; bãi bơi biển

thông dụng
かいそうkaisouHẢI TẢO

tảo biển; rong biển

thông dụng
かいぞくkaizokuHẢI TẶC

cướp biển

thông dụng
のりnoriHẢI ĐÀI

rong biển; tảo biển ăn

thông dụng
かいちゅうkaichuuHẢI TRUNG

trong biển; dưới nước

thông dụng
かいていkaiteiHẢI ĐỂ

đáy biển; đáy đại dương

thông dụng
いるかirukaHẢI ĐỒN

cá heo; cá đà điểu

thông dụng
かいなんkainanHẢI NAN

tai nạn biển; thảm họa biển

thông dụng
かいひんkaihinHẢI BANH

bờ biển; bãi biển

thông dụng
かいへいたいkaiheitaiHẢI BINH ĐỘI

đội hải quân; lực lượng hải quân

thông dụng
うみべumibeHẢI BIÊN

bờ biển; bãi biển

thông dụng
かいめんkaimenHẢI DIỆN

mặt biển; mức nước

thông dụng
かんかいkankaiQUAN GIỚI

enbureaucratic world; government circles

thông dụng
きんかいkinkaiCẬN HẢI

encoastal waters; adjacent seas

thông dụng
こうかいkoukaiCÔNG HẢI

enhigh seas; international waters

thông dụng
こっかいkokkaiHẮC HẢI

enBlack Sea

thông dụng
わかめwakameNHƯỢC BỐ

enwakame (species of edible brown seaweed, Undaria pinnatifida)

thông dụng
シャンハイshanhaiTHƯỢNG HẢI

enShanghai (China)

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

海 (Hải) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict